Hotline:043.5625998- 0912159782(Bs Tuấn)-090 574 8668 (BS. Hùng)

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA RĂNG


Dịch vụ

Đơn vị

Giá tiền (VNĐ)

Khám kê đơn, chụp X-quang răng

 

Miễn phí

ĐIỀU TRỊ

    1. Điều trị tuỷ răng sữa

1 răng

300.000

    2. Hàn theo dõi

 

50.000

    3. Lấy cao răng & đánh bóng

2 hàm

100.000

    4. Hàn răng bằng Amalgam

1 răng

100.000

    5. Hàn răng bằng Riva ( Australia)

1 răng

100.000

    6. Hàn răng bằng Composite

1 răng

150.000

    7. Hàn cổ răng

1 răng

100.000

    8. Hàn răng bng Fuji 9 Gold Label

1 răng

150.000

    9. Hàn khe thưa

1 răng

200.000

   10. Phủ men thẩm mỹ bằng Composite

1 răng

300.000

  11. Điều trị tuỷ răng cửa

1 răng

600.000

   12. Điều trị tuỷ răng hàm lớn (dưới/ trên)

1 răng

800.000 

   13. Điều trị tuỷ răng bằng profile (chỉ sau 1 lần hẹn)

1 răng

1.000.000

   14. Điều trị tuỷ lại        

1 răng

1.000.000

RĂNG GIẢ

Răng cấy ghép – Implant

 

 

   1. Ghép bột xương < 0,5cc

5,000,000

   2. Ghép bột xương > 0.5cc

8,000000

   3. Nâng xoang+ ghép xương

10,000,000

   4. Ghép màng xương

1 màng

5,000,000

   5. Implant Hàn Quốc:

1 răng

13 000.000

   6. Implant Nhật

1 răng

16.000.000

   7. Implant  Pháp

1 răng

21.000.000

   8. Implant Mỹ, Đức

1 răng

24.000.000

   9. Implant Thụy Sỹ

1 răng

26.000.000-34.000.000

Răng giả tháo lắp

Hàm nhựa cứng

 

 

   1. Lên răng nhựa thường

1 răng

200.000

   2. Lên răng nhựa ngoại

1 răng 

300.000

        Đệm lưới nội

1 hàm

200.000

        Đệm lưới ngoại

1 hàm

400.000

Hàm nhựa dẻo                           

 

 

    1. Nền hàm bán phần

1 hàm

1.200.000

    2. Nền hàm toàn phần

1 hàm

2.000.000

Hàm khung                          

 

 

    1. Khung kim loại thường

1 hàm

1.500.000

    2. Khung kim loại Titan

1 hàm

2.500.000

Lên răng cho hàm nhựa dẻo và hàm khung kim loại

 

 

    1. Lên răng nhựa thường

1 răng

200.000

    2. Lên răng nhựa ngoại

1 răng

300.000

    3. Lên răng sứ

1 răng

800.000

Răng giả cố định

    1. Răng sứ hợp kim Ni-Cr     

1 răng

1.000.000

    2. Răng sứ Titan loại Ceramco3                

1 răng

2.000.000

    3. Răng sứ Titan loại Vivadent            

1 răng

2.500.000

    4. Răng sứ Katana( Nhật)- Thẻ BH 07 năm

1 Răng

3.500.000

    5. Răng sứ White Peaks(Đức)-Thẻ BH 07 năm               

1 răng

4.000.000

    6. Răng sứ Venus (Đức) – Có thẻ BH 07 năm

1 răng

4.000.000

    7. Răng sứ Emax. CAD(Đức) – Có thẻ BH 07 năm

1 răng                             

4.500.000

     8. Răng sứ Emax. ZiR( Đức) – Có thẻ BH 10 năm

1 răng

5.500.000

     9. Răng sứ Cercon  (Đức) – Có thẻ BH 07 năm

1 răng

5.000.000

     10. Răng sứ Veneer mặt ngoài

1 răng

6.000.000

     11. Răng sứ Ceramaill ( Đức)- BH 07 năm

1 răng

6.000.000

     12. Răng sứ Cercon HT( ĐỨc)- thẻ Bh 07 năm

1 răng

7.000.000

     13, Răng sứ Nacera( Đức)- Thẻ BH 10 năm

1 răng

8.000.000

Sửa chữa hàm giả

 

 

    1. Thêm răng, đệm hàm

 1 răng

200.000

    2. Gắn hàm gẫy, gắn răng bong

1 hàm

200.000

TẨY TRẲNG RĂNG

    1. Tẩy trắng tại nhà

2 hàm

1.400.000

    2. Tẩy trắng nhanh tại phòng mạch

2 hàm

2.500.000

CHỈNH NHA

    1. Tiền chỉnh nha - Hàm Cơ chức năng

 2 hàm 

2.500.000

    2. Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong

1 hàm

2.500.000

    3. Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong

1 hàm

3.500.000

    4. Chỉnh nha cố định mắc cài Titan

2 hàm

25.000.000

    5. Chỉnh nha cố định mắc cài sứ

2 hàm

35.000.000

    6. Chỉnh nha Invisalign

2 hàm

60-120.000.000

                                        TIỂU PHẪU

    1. Nhổ răng sữa

 

Miễn phí

    2. Nhổ răng lung lay

1 răng

200.000

    3. Nhổ răng hàm nhỏ

1 răng

500.000

    4. Nhổ răng hàm khó

1 răng

500.000

    5. Cắt lợi trùm

1 răng

500.000

    6. Trích Abces

1 răng

100.000

    7. Cắt nang chân răng

1 răng

800.000

     8. Nhổ răng khôn - răng số 8 mọc thẳng

1 răng

1.000.000

    9. Nhổ răng khôn - răng số 8 mọc lệch, ngầm

1 răng

 2.000.000

    10. Cắt phanh môi -trích lợi xơ hóa bằng máy cao tần

500,000